LÒ ĐỐT RÁC THẢI CÔNG NGHIỆP

Lò đốt rác thải công nghiệp còn có nhiều tên gọi khác như là: Lò đốt rác công nghiệp, Hệ thống đốt rác thải công nghiệp, Hệ thống đốt rác công nghiệp, Lò xử lý rác thải công nghiệp, Lò xử lý rác công nghiệp, Hệ thống xử lý rác thải công nghiệp, Hệ thống xử lý rác công nghiệp .v.v. Đại diện phân phối của Nhật Bản luôn mang tới Quý khách hàng hệ thống xử lý rác tiên tiến và chất lượng cao.

1. Chức năng

Lò đốt rác thải công nghiệp nguy hại được thiết kế để đốt một số loại rác thải công nghiệp như: bao bì nhựa, cao su, vải vụ, bông băng, giẻ lau, gỗ vụ, bùn cặn, dầu khoáng, mỡ bôi trơn công nghiệp,… Theo phân tích, đánh giá ở mức độ trung bình thì thành phần của chúng thường nằm trong khoảng sau:

– Thành phần vải vụn: 43%;Thành phần gỗ vụn: 12%

– Thành phần nhựa: 42%;Thành phần cao su: 1%

– Thành phầm bùn cặn: ~2%

Thành phần hóa học của các chất thải thường nằm trong khoảng sau.

Thành phần C H O N S Tro % khô % ẩm
Chất dẻo 60 7,2 22,8 10 90 2
Giẻ rách 55 6,6 31,2 4,6 0,15 2,45 90 10
Cao su 78 10 2 10 98 2
Gỗ 49,5 6 42,7 0,2 0,1 1,5 80 20
Bùn cặn 26,3 3 2 0,5 0,2 68 92 8

Chú ý: “-“ không xác định.

Nhiệt trị của rác khoảng ~5.000 kcal/kg.

2.Thông số kĩ thuật chính của dây chuyền

– Mã sản phẩm: PO-LDR5.

– Năng suất: 100-500 kg/giờ.

– Tiêu hao điện: 50 kWh/tấn rác.

– Tiêu hao nhiên liệu: 50-100 lít dầu DO/tấn (rác có nhiệt trị > 2500 kca/kg) và 100-250 lít/tấn với rác khó cháy (bùn, hoá chất,… có nhiệt trị < 1000 kcal/kg).

– Các thiết bị chính: Bộ phận nhận và cấp chất thải vào lò, lò đốt, hệ thống làm mát khí, hệ thống xử lí khí thải, hệ thống bể xử lí khí, ống khói, thiết bị điện, hệ thống ống dẫn khí, hệ thống xử lí nước, hệ thống điều khiển …

3. Thông số kĩ thuật của các thiết bị chính trong dây chuyền

3.1. Bộ phận tiếp nhận và cấp chất thải vào lò

Điều khiển tự động hoặc bằng tay:

– Thùng nâng tự đổ: 01 cái, vật liệu CT3; Dung tích: 0,1m3; Độ cao nâng: 3m

– Bộ đẩy nạp tần suất: 10 lần/h; Dung tích hữu ích: 0,15m3; Phương pháp dẫn động: Thuỷ lực

3.2. Lò đốt

– Buồng đốt: Đốt 2 buồng sơ cấp và thứ cấp

– Vật liệu: Gạch samốt, gạch nhẹ, tấm amiang, tôn bao che dày 4mm, khung lò bằng thép hình.

– Kích thước: DxRxC: 4700 x 3000 x 5600 mm; Ghi lò: Gang chịu nhiệt.

– Hệ thống ghi đảo trộn tự động: Điều khiển thuỷ lực

– Sàn thao tác:Mặt sàn bằng tôn nhám

– Lan can: Tổ hợp;

– Đầu đốt dầu 2 bộ, được sử dụng 1 trong 2 loại sau:

– Đầu đốt thường: Xuất xứ: Thiết bị G7; Nhiên liệu: Dầu DO

– Đầu đốt áp lực: Xuất xứ: Việt Nam; Nhiên liệu: Dầu DO; Van tự động: 2 bộ

– Máy nén khí 8at: 1 bộ; Bình tích 8at, 1m3: 1 bộ

– Téc dầu:Vật liệu: CT3, Dung tích: 1m3; Bơm cung cấp dầu: 01 cái

3.3. Hệ thống làm mát khí

– Bộ làm mát bằng nước: 01 bộ; Loại: trao đổi nhiệt kiểu dàn ống; Vật liệu chế tạo: Thép chịu nhiệt

– Bộ sấy thu nhiệt của khói thải: 01 bộ; Loại: trao đổi nhiệt kiểu dàn ống; Vật liệu chế tạo: Thép chịu nhiệt.

– Quạt gió: 01 cái; Loại: quạt công nghiệp; Năng suất: 5000 m3/h; Động cơ điện: 5 kW.

– Bơm cấp nước: 01 cái; Loại: thiết bị G7; Năng suất: 5 m3/h; Động cơ điện: 1,2 kW

3.4. Hệ thống xử lý khí thải

– Xyclon ướt: 01 bộ; Vật liệu: thép inox, cơ cấu chịu lực bằng thép chế tạo

– Nhiệt độ khí vào: < 400 oC; Dung môi hấp thụ: hấp thụ bằng nước + hoá chất

– Kích thước: 6000 x 750; Vật liệu: thép inox, thép hình

– Vật liệu đệm: mảnh sành sứ, vỏ sò ốc,…

– Dung môi hấp thụ: Hấp thụ bằng nước hoặc dung dịch hoá chất khi cần; Kích thước: 6000 x 1350

– Thiết bị hấp phụ khí: hấp phụ bằng than hoạt tính nếu cần.

– Vật liệu: thép inox, cơ cấu chịu lực bằng thép chế tạo; Kích thước: 6000 x 1200

– Quạt hút: 01 cái; Loại: quạt công nghiệp, cánh vỏ thép inox; Động cơ điện: 15 kW

– Bơm nước: 01 cái; Loại: thiết bị G7 (bơm hoá chất); Năng suất: 15 m3/h; Động cơ điện: 3 kW

– Bơm áp lực cao phun sương; 01 cái; Loại: thiết bị G7; Năng suất: 3 m3/h; Động cơ điện: 1,5 kW

3.5. Hệ thống bể xử lý khí va đập quán tính

– Kích thước: 5000 x 3500 x 2500 mm

3.6. Ống khói

– Vật liệu: inox, dày 4 mm

– Kích thước: 25000 x 400

3.7. Thiết bị điện

Gồm có tủ điều khiển và các linh kiện liên quan:

– Tủ điều khiển: hệ thống điều khiển tự động, PLC; Vật liệu: tiêu chuẩn G7

– Hệ thống đo nhiệt độ: Can nhiệt, hiện số; Đo áp suất lò

– Kiểm soát lò; Kiểm soát cấp nước;Biến tần cho quạt hút;Hệ thống điện động lực

3.8. Hệ thống ống dẫn khí

– Bao gồm toàn bộ các loại ống 300, 400 bích, côn thu, ống hình chữ nhật, nắp hình chữ nhật, van các loại….

– Các loại ống chế tạo bằng thép inox, các mặt bích bằng CT3 dày 10-16mm.

3.9. Hệ thống đường ống cấp nước thu nước, các loại van

Tuỳ tính chất của nước mà sử dụng ống thép hay ống nhựa.

3.10. Hệ thống cáp động lực, cáp điều khiển, đo lường

3.11. Hệ thống xử lý nước

Xử lý đạt tiêu chuẩn loại B trước khi thải vào hệ thống thoát nước của khu vực. Bơm bùn: 2m3/h; Bơm nước thải chịu axit: 10m3/h; Bơm châm hoá chất; Các bể xử lý và các thiết bị đi kèm…

4. Chỉ tiêu chất lượng sản phẩm và khí thải

– Khí thải đảm bảo các tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5937/1995; QCVN 19-24/2009/BTNMT.

5. Chế độ bảo hành

Bảo hành 6 tháng đến 1 năm trên toàn quốc.

TƯ VẤN – HỖ TRỢ 24/7

GMAIL: TUANNV@OPTO.COM.VN

HÒM THƯ ĐĂNG KÝ ĐẶT HÀNG LÒ ĐỐT RÁC TẠI OPTO

Use your favourite form plugin and place shortcode.